Bảng tra cáp thép

Thứ năm - 18/05/2017 23:21
Bảng tra cáp thép là cách giúp bạn tính được lực kéo của cáp thép thông qua đường kính, chiều dài. Bài viết bảng tra cáp thép tham khảo giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Cáp chống xoắn Hàn Quốc
Cáp chống xoắn Hàn Quốc

Hiện tại có rất nhiều địa chỉ cung cấp cáp thép vì thế mà người dùng khó khăn trong việc lựa chọn. Công ty TNHH Cáp Thép Việt Nam là địa chỉ cung cấp cáp thép hàng đầu Việt Nam với nhiều mẫu mã, giá thành. Khi đến mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ được thảm khảo bảng tra cáp thép để hỗ trợ bạn chọn hàng hóa phù hợp. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng.

Bảng tra cáp thép là cách giúp bạn tính được lực kéo của cáp thép thông qua đường kính, chiều dài. Lực kéo quyết định rất lớn đến chất lượng, khả năng chịu lực của cáp thép khi hoạt động. Khi hoạt động, trọng tải của vật sẽ biến đổi bất ngờ vì thế bạn cần có sự chắc chắn của sợi cáp để đảm bảo công trình diễn ra bình thường. Không những thế, bạn cần quan tâm đến nhiều hệ số khác để có đảm bảo an toàn cho người lao động.

Hiện tai, có nhiều loại cáp thép với nhiều địa chỉ cung cấp khác nhau. Đây cũng là lợi thế cũng là khó khăn cho người tiêu dùng. Việc xác định chất lượng hàng hóa là cần thiết và điều đầu tiên bạn nên làm là tìm hiểu bảng tra cáp thép để mua hàng tốt nhất. Trong bảng này sẽ có đường kính, lực kéo đứt thấp nhất và trọng lượng để bạn áp dụng với công trình và chọn những sản phẩm phù hợp nhất.

Cáp chống xoắn 35x7
 
Cáp viễn thông 1x7
 
Cáp neo giằng


Dưới đây là bảng tra cứu thông số cáp thép của công ty cáp thép xây dựng

Đường kính (mm)

Lực kéo đứt thấp nhất ( tấn )

Trọng lượng
kg/m

 

150 kg/mm²
(1470 N/mm²)

165 kg/mm²
(1620 N/mm²)

180 kg/mm²
(1770 N/mm²)

195 kg/mm²
(1910 N/mm²)

 

FC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

ĐẶC BIỆT

6

1.85

2.04

2.33

2.17

2.48

2.35

2.69

0.142

0.158

-

7

2.52

2.77

3.17

2.95

3.37

3.20

3.65

0.194

0.216

-

8

3.29

3.63

4.15

3.87

4.41

4.18

4.77

0.253

0.282

-

9

4.17

4.59

5.25

4.89

5.58

5.29

6.04

0.321

0.356

-

10

5.14

5.67

6.49

6.04

6.90

6.53

7.46

0.396

0.440

0.51

11

6.23

6.85

7.84

7.29

2.0

5.6

9.03

0.479

0.533

-

12

7.41

8.15

9.33

2.0

2.3

6.6

10.74

0.570

0.634

0.719

13

8.7

9.57

10.95

2.4

2.7

7.6

12.61

0.669

0.744

0.844

14

10.1

11.7

12.7

3.1

3.5

10.0

14.6

0.776

0.863

0.979

16

13.2

14.5

16.6

3.9

4.5

12.7

19.1

1.01

1.13

1.279

18

16.7

18.4

21.0

4.8

5.5

15.6

24.2

1.28

1.43

1.618

20

20.6

22.7

25.9

5.8

6.7

18.8

29.8

1.58

1.76

1.998

22

24.9

27.4

31.4

6.9

7.9

22.5

36.1

1.92

2.13

2.417

24

29.7

32.6

37.3

8.1

9.3

26.3

43.0

2.28

2.53

2.877

26

34.8

38.3

43.8

9.5

10.8

30.6

50.4

2.68

2.98

3.376

28

40.3

44.4

50.9

10.9

12.4

35.1

58.5

3.10

3.45

3.916

30

46.3

51.0

58.4

12.3

14.1

39.9

67.1

3.56

3.96

-

32

52.7

58.0

66.4

13.9

15.9

45.0

76.4

4.05

4.51

5.114

34

59.5

65.5

74.9

15.6

17.8

50.5

86.2

4.58

5.09

-

36

66.7

73.4

84.0

17.4

19.9

56.2

96.7

5.13

5.70

5.943

38

74.3

81.8

93.6

19.3

22.0

62.2

107.7

5.72

6.36

-

40

82.3

90.7

104.0

21.2

24.3

68.7

119.3

6.33

7.04

7.331

42

90.8

99.9

114.3

23.3

26.7

75.4

131.6

6.98

7.76

-

44

99.7

109.6

125.4

25.5

29.1

82.4

144.4

7.66

8.52

8.877

46

108.9

119.8

137.1

27.8

31.7

89.7

157.8

8.38

9.31

-

48

118.6

130.5

149.3

30.2

34.6

97.9

171.8

9.12

10.14

-

50

129.0

142.0

162.0

32.6

37.2

105.3

186.5

9.90

11.00

-

52

139.2

153.1

175.2

35.1

40.2

113.6

201.7

10.70

11.90

12.4

54

150.1

165.1

188.9

37.8

43.4

122.8

217.5

11.54

13.83

-

56

161.0

178.0

203.0

40.5

46.3

131.0

233.9

12.40

13.80

-

58

173.2

190.5

218.0

43.4

49.8

140.9

250.9

13.31

14.80

-

62

185.0

204.0

234.0

46.3

52.9

149.8

268.5

14.20

15.80

-

64

197.9

217.7

249.1

49.3

56.4

159.5

286.7

15.21

16.92

-

64

210.9

231.9

265.4

52.5

60.0

169.7

305.5

16.21

18.03

-

66

224.2

246.7

282.2

55.7

63.7

180.1

324.9

17.24

19.17

-

68

238.0

261.8

299.6

66

66

66

344.9

18.30

20.35

-

70

252.3

277.5

317.5

59.0

67.5

190.9

365.5

19.39

21.56

-

 

Công ty TNHH Cáp Thép Việt Nam là đại diện phân phối cáp thép nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Hà Lan, Úc, Châu Âu… Công ty có chính sách chiết khấu lớn cho khách hàng nhằm hỗ trợ về giá cả. Không những thế, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển để tiết kiệm thời gian và chi phí khi thực hiện công trình. Gọi ngay cho công ty chúng tôi để được phục vụ.

Qúy khách hàng có nhu cầu mua sỉ và lẻ cáp thép, vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Cáp Thép Việt Nam

Địa Chỉ: Số 357, Hồ Ngọc Lãm, phường 16, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh.

Hotline: 0968 896 039 (Mr Phát)

Web: http://capthep.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Logo đối tác và khách hàng
back to top
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
HOTLINE
0968 896 039